Stt Lộ trình di chuyển Cự ly (km) Thời gian di chuyển (phút) Thời gian chuẩn bị (10/15 phút) Thời gian có mặt tại nhà/cơ sở của khách hàng (phút) Ghi chú
1 2 3 4 5 6 = 4 + 5
I ĐIỆN LỰC TÂN AN
Từ Điện lực đến:
1 Phường 1

Khu phố 1 1.5 6 15 21

Khu phố 2 1.5 6 15 21

Khu phố 3 1.5 6 15 21

Khu phố 4 2.0 10 15 25

Khu phố 5 2.0 10 15 25
2 Phường 2

Khu phố 1 3.5 20 15 35

Khu phố 2 3.0 15 15 30

Khu phố 3 3.0 15 15 30

Khu phố 4 3.5 20 15 35

Khu phố 5 3.5 20 15 35

Khu phố 6 4.0 25 15 40

Khu phố 7 4.0 25 15 40

Khu phố 8 4.0 25 15 40
3 Phường 3

Khu phố 1 1.0 5 15 20

Khu phố 2 1.5 6 15 21

Khu phố 3 1.5 6 15 21

Khu phố 4 1.5 6 15 21

Khu phố Bình Đông 1 1.5 6 15 21

Khu phố Bình Đông 2 2.0 12 15 27

Khu phố Bình Đông 3 2.0 12 15 27

Khu phố Bình Đông 4 2.5 13 15 28
4 Phường 4

Khu phố Bình Cư 1 6.0 30 15 45

Khu phố Bình Cư 2 6.0 30 15 45

Khu phố Bình Quân 1 5.5 27 15 42

Khu phố Bình Quân 2 5.5 27 15 42

Khu phố Bình Yên 1 4.5 23 15 38

Khu phố Bình Yên 2 4.5 23 15 38

Khu phố Bình Yên 3 4.5 23 15 38
5 Phường 5

Khu phố Nhơn Hòa 1 5.5 27 15 42

Khu phố Nhơn Hòa 2 5.5 27 15 42

Khu phố Thanh Xuân 5.0 23 15 38

Khu phố Thọ Cang 5.0 23 15 38

Khu phố Nhơn Phú 4.0 20 15 35

Khu phố Bình Phú 4.0 20 15 35

Khu phố Phú Nhơn 4.0 20 15 35
6 Phường 6

Khu phố Xuân Hòa 1 6.0 30 15 45

Khu phố Xuân Hòa 2 6.5 30 15 45

Khu phố Bình Cư 1 5.5 27 15 42

Khu phố Bình Cư 2 5.5 27 15 42

Khu phố Bình Cư 3 6.0 30 15 45
7 Phường 7

Khu phố Bình An 1 4.0 20 15 35

Khu phố Bình An 2 4.0 20 15 35

Khu phố An Thuận 1 3.5 18 15 33

Khu phố An Thuận 2 4.5 23 15 38
8 Phường Khánh Hậu

Khu phố Dồng Dinh 7.00 32 15 47

Khu phố Tường Khánh 6.80 33 15 48

Khu phố Quyết Thắng 1 6.30 28 15 43

Khu phố Quyết Thắng 1 6.50 30 15 45
9 Phường Tân Khánh

Khu phố Nhơn Cầu 6.5 30 15 45

Khu phố Nhơn Hậu 1 6.0 28 15 43

Khu phố Nhơn Hậu 1 6.0 28 15 43

Khu phố Thủ Tữu 1 5.5 27 15 42

Khu phố Thủ Tữu 2 5.5 27 15 42
10 Xã Bình Tâm

Ấp 1 4.5 23 15 38

Ấp 2 4.8 26 15 41

Ấp 3 4.0 20 15 35

Ấp 4 2.5 13 15 28

Ấp Bình Nam 3.5 19 15 34
11 Xã An Vĩnh Ngãi

Ấp Vĩnh Bình 5.5 27 15 42

Ấp Vĩnh Hòa 5.2 24 15 39

Ấp Hòa Ngãi 5.8 29 15 44
12 Xã Hướng Thọ Phú

Ấp 1 6.1 29 15 44

Ấp 2 6.0 28 15 43

Ấp 3 5.5 27 15 42

Ấp 4 4.5 23 15 38
13 Xã Nhơn Thạnh Trung

Ấp Nhơn Trị 5.0 24 15 39

Ấp Bình Trung 5.1 21 15 36

Ấp Nhơn Thuận 5.2 24 15 39
14 Xã Lợi Bình Nhơn

Ấp Cầu Tre 6.5 30 15 45

Ấp Rạch Chanh 6.8 32 15 47

Ấp Bình An A 6.7 31 15 46

Ấp Bình An B 6.7 31 15 46

Ấp Ngãi Lợi A 6.2 29 15 44

Ấp Ngãi Lợi B 6.2 29 15 44

Ấp Xuân Hòa 6.0 25 15 40
15 Xã Mỹ Phú

Ấp 1 10.5 48 15 63

Ấp 2 11.0 51 15 66

Ấp 3 12.0 54 15 69

Ấp 4 13.0 55 15 70
16 Xã Mỹ An

Ấp 1 14.5 59 15 74

Ấp 2 14.2 58 15 73

Ấp 3 14.0 57 15 72

Ấp 4 13.5 56 15 71
II ĐIỆN LỰC THỦ THỪA
Từ Điện lực đến:
1 Thị trấn Thủ Thừa

Ấp 11 5.0 7 10 17

Ấp Cầu Xây 3.0 4 10 14

Ấp 3 Nhà Thương 3.0 4 10 14

Ấp Nhà Dài 4.0 6 10 16

Ấp Rạch Đào 1.5 3 10 13

Ấp An Hòa 3 4.0 6 10 16

Khu Phố 1 1.0 3 10 13

Khu Phố 2 1.0 3 10 13

Khu Phố 3 1.5 3 10 13
2 Xã Bình Thạnh

Ấp Bình Cang 1 12.0 18 15 33

Ấp Bình Cang 2 8.0 12 10 22

Ấp Bà Phổ 5.0 7 10 17

Ấp Bình Lương 1 4.0 6 10 16

Ấp Bình Lương 2 4.0 6 10 16
3 Xã Nhị Thành

Ấp 1 xã Nhị Thành 8.0 12 15 27

Ấp 2 xã Nhị Thành 10.0 15 15 30

Ấp 3 xã Nhị Thành 8.0 12 15 27

Ấp 4 xã Nhị Thành 10.0 15 15 30

Ấp 5 xã Nhị Thành 12.0 18 15 33

Ấp 6 xã Nhị Thành 14.0 20 15 35

Ấp 7 xã Nhị Thành 13.0 20 15 35
4 Xã Tân Thành

Ấp 1 xã Tân Thành 14.0 20 15 35

Ấp 2 xã Tân Thành 13.0 20 15 35

Ấp 3 xã Tân Thành 14.0 20 15 35

Ấp 4 xã Tân Thành 14.0 20 15 35

Ấp 5 xã Tân Thành 12.0 18 15 33
5 Xã Tân Lập

Ấp 1 xã Tân Lập 17 30 15 45

Ấp 2 xã Tân Lập 13 20 15 35
6 Xã Long Thành

Ấp 1 xã Long Thành 28.0 45 15 60

Ấp 2 xã Long Thành 25.0 43 15 58
7 Xã Bình An

Ấp Long Thạnh 10.0 15 15 30

Ấp Vàm Kinh 8.0 12 15 27

Ấp An Hòa 1 10.0 15 15 30

Ấp An Hòa 2 8.0 12 15 27
8 Xã Mỹ Thạnh

Ấp 1 xã Mỹ Thạnh 13.0 20 15 35

Ấp 2 xã Mỹ Thạnh 12.0 18 15 33

Ấp 3 xã Mỹ Thạnh 12.0 18 15 33

Ấp 4 xã Mỹ Thạnh 14.0 20 15 35

Ấp 5 xã Mỹ Thạnh 15.0 20 15 35
9 Xã Mỹ Lạc

Ấp Bà Mía 16.0 25 15 40

Ấp Vườn Cò 16.0 25 15 40

Ấp Mỹ Hòa 15.0 20 15 35

Ấp Bà Nghiệm 15.0 20 15 35

Ấp Cầu Lớn 15.0 20 15 35
10 Xã Long Thuận

Ấp 1 Long Thuận 19.0 35 15 50

Ấp 2 Long Thuận 20.0 35 15 50

Ấp 3 Long Thuận 21.0 35 15 50
11 Xã Long Thạnh

Ấp 1 xã Long Thạnh 28.0 45 15 60

Ấp 2 xã Long Thạnh 25.0 45 15 60

Ấp 3 xã Long Thạnh 24.0 40 15 55
III ĐIỆN LỰC ĐỨC HÒA
Từ Điện lực Đức Hòa đến:
1 Thị trấn Hậu Nghĩa

Khu A 2.0 10 15 25

Khu B 1.0 5 15 20

Gò Cao 2.0 10 15 25

Sò Đo 5.0 20 15 35
2 Thị trấn Hiệp Hòa

Khu vực 1 9.0 35 15 50

Khu vực 2 8.0 30 15 45

Khu vực 3 10.0 40 15 55

Khu vực 4 9.0 35 15 50

Khu vực 5 9.0 35 15 50
3 Thị trấn Đức Hòa

Khu vực 1 3.0 15 15 30

Khu vực 2 3.0 15 15 30

Khu vực 3 3.0 15 15 30

Khu vực 4 3.0 15 15 30

Khu vực 5 3.0 15 15 30
4 Xã Lộc Giang

Ấp Lộc An 16.0 60 15 75

Ấp Lộc Bình 16.0 60 15 75

Ấp Lộc Chánh 16.0 60 15 75

Ấp Lộc Hưng 16.0 60 15 75

Ấp Lộc Hòa 16.0 60 15 75

Ấp Lộc Thạnh 16.0 60 15 75

Ấp Lộc Thuận 16.0 60 15 75
5 Xã An Ninh Đông

Ấp An Định 11.0 50 15 65

Ấp An Hiệp 11.0 50 15 65

Ấp An Hưng 11.0 50 15 65

Ấp An Thuận 11.0 50 15 65

Ấp Hòa Hiệp 1 11.0 50 15 65
6 Xã An Ninh Tây

Ấp An Hòa 14.0 50 15 65

Ấp An Ninh 14.0 50 15 65

Ấp An Thạnh 14.0 50 15 65

Ấp An Thủy 14.0 50 15 65

Ấp Sơn Lợi 14.0 50 15 65
7 Xã Tân Mỹ

Ấp Bầu Công 8.0 35 15 50

Ấp Bến Long 8.0 35 15 50

Ấp Chánh 8.0 35 15 50

Ấp Chánh Hội 8.0 35 15 50

Ấp Lập Điền 8.0 35 15 50

Ấp Rừng Dầu 8.0 35 15 50
8 Xã Hiệp Hòa

Ấp Hòa Bình 1 10.0 40 15 55

Ấp Hòa Bình 2 10.0 40 15 55

Ấp Hòa Thuận 1 10.0 40 15 55

Ấp Hòa Thuận 2 10.0 40 15 55

Ấp Hòa Hiệp 2 10.0 40 15 55
9 Xã Đức Lập Thượng

Ấp Đức Ngãi 1 7.0 30 15 45

Ấp Đức Ngãi 2 7.0 30 15 45

Ấp Chánh 7.0 30 15 45

Ấp Tân Hội 7.0 30 15 45
10 Xã Đức Lập Hạ

Ấp Đức Hạnh 1 10.0 40 10 50

Ấp Đức Hạnh 2 10.0 40 10 50

Ấp Bàu Sen 10.0 40 10 50

Ấp Chánh 10.0 40 10 50

Ấp Tân Hòa 10.0 40 10 50
11 Xã Tân Phú

Ấp Bình Thủy 10.0 40 15 55

Ấp Bàu Trai hạ 10.0 40 15 55

Ấp Bàu Trai Thượng 10.0 40 15 55

Ấp Chánh 10.0 40 15 55

Ấp Gò Sao 10.0 40 15 55

Ấp Tân Qui Hạ 10.0 40 15 55

Ấp Tân Qui Thượng 10.0 40 15 55
12 Xã Mỹ Hạnh Bắc

Ấp Rừng Dầu 16.0 50 15 65

Ấp Rừng Sến 16.0 50 15 65

Ấp Tràm Lạc 16.0 50 15 65
13 Xã Đức Hòa Thượng

Ấp Bình Hữu 1 10.0 40 15 55

Ấp Bình Hữu 2 10.0 40 15 55

Ấp Hậu Hòa 10.0 40 15 55

Ấp Nhơn Hòa 1 10.0 40 15 55

Ấp Nhơn Hòa 2 10.0 40 15 55
14 Xã Hòa Khánh Tây

Ấp Bùng Binh 9.5 50 15 65

Ấp Hóc Thơm 1 9.5 50 15 65

Ấp Hóc Thơm 2 9.5 50 15 65

Ấp Lập Thành 9.5 50 15 65

Ấp Tân Bình 9.5 50 15 65
15 Xã Hòa Khánh Đông

Ấp Bình Lợi 8.0 45 15 60

Ấp Bình Thủy 8.0 45 15 60

Ấp Giồng Ngang 8.0 45 15 60

Ấp Thôi Môi 8.0 35 15 50
16 Xã Mỹ Hạnh Nam

Ấp Giồng Lớn 10.0 50 15 65

Ấp Mới 1 10.0 50 15 65

Ấp Mới 2 10.0 50 15 65
17 Xã Hòa Khánh Nam

Ấp Thuận Hòa 1 10.0 40 15 55

Ấp Thuận Hòa 2 10.0 40 15 55

Ấp Xuân Khánh 1 10.0 40 15 55

Ấp Xuân Khánh 2 10.0 40 15 55
18 Xã Đức Hòa Đông

Ấp 1 8.0 35 15 50

Ấp 2 8.0 35 15 50

Ấp 3 8.0 35 15 50

Ấp 4 8.0 35 15 50

Ấp 5 8.0 35 15 50
19 Xã Đức Hòa Hạ

Ấp Bình Tả 1 6.0 30 15 45

Ấp Bình Tả 2 6.0 30 15 45

Ấp Bình Tiền 1 6.0 30 15 45

Ấp Bình Tiền 2 6.0 30 15 45
20 Xã Hựu Thạnh

Ấp 1A 4.0 60 15 75

Ấp 1B 4.0 30 15 45

Ấp 2 4.0 30 15 45

Ấp 3A 4.0 30 15 45

Ấp 3B 4.0 30 15 45

Ấp 4 4.0 30 15 45
IV ĐIỆN LỰC CẦN GIUỘC
Từ Điện lực Cần Giuộc đến:
1 Xã Phước Vĩnh Đông

Ấp Đông Bình 27.0 41 15 56

Ấp Đông An 32.0 48 15 63

Ấp Thạnh Trung 35.0 53 15 68

Ấp Vĩnh Thạnh 42.0 63 15 78
2 Xã Phước Vĩnh Tây

Ấp 1 22.0 33 15 48

Ấp 2 26.0 39 15 54

Ấp 3 30.0 45 15 60
3 Xã Đông Thạnh

Ấp Bắc 18.0 27 15 42

Ấp Trung 19.0 29 15 44

Ấp Tây 17.0 26 15 41

Ấp Nam 21.0 32 15 47

Ấp Tân Quang I 24.0 36 15 51

Ấp Tân Quang II 26.0 39 15 54
4 Xã Long An

Ấp 1 15.0 23 15 38

Ấp 2 18.0 27 15 42

Ấp 3 20.0 30 15 45
5 Xã Tân Tập

Ấp Tân Thành 25.0 38 15 53

Ấp Tân Chánh 27.0 41 15 56

Ấp Tân Đông 29.0 44 15 59

Ấp Tân Quí 31.0 47 15 62

Ấp Tân Đại 35.0 53 15 68
6 Xã Thuận Thành

Ấp Thuận Đông 16.0 24 15 39

Ấp Thuận Tây 18.0 27 15 42

Ấp Thuận Nam 19.0 29 15 44

Ấp Thuận Bắc 21.0 32 15 47
7 Xã Phước Lại

Ấp Lũy 15.0 23 15 38

Ấp Tân Thanh A 17.0 26 15 41

Ấp Tân Thanh B 19.0 29 15 44

Ấp Phước Thới 21.0 32 15 47

Ấp Mương Chài 20.0 30 15 45

Ấp Long Bào 24.0 36 15 51
8 Xã Long Hậu

Ấp 1 24.0 36 15 51

Ấp 2 27.0 41 15 56

Ấp 2/5 28.0 42 15 57

Ấp 2/6 29.0 44 15 59

Ấp 3 31.0 47 15 62

Ấp 4 30.0 45 15 60
9 Xã Trường Bình

Ấp Hòa Thuận I 8.0 12 15 27

Ấp Hòa Thuận II 9.0 14 15 29

Ấp Phước Thuận 10.0 15 15 30
10 Xã Long Phụng

Ấp Chánh Nhứt 19.0 29 15 44

Ấp Chánh Nhì 20.0 30 15 45

Ấp Tây Phú 17.0 26 15 41

Ấp Phú Thạnh 21.0 32 15 47
11 Xã Mỹ Lộc

Ấp Thanh Ba 14.0 21 15 36

Ấp Lộc Tiền 16.0 24 15 39

Ấp Lộc Hậu 17.0 26 15 41

Ấp Lộc Trung 18.0 27 15 42
12 Xã Phước Lâm

Ấp Phước Hưng I 22.0 33 15 48

Ấp Phước Hưng II 24.0 36 15 51

Ấp Phước Thuận 25.0 38 15 53
13 Xã Tân Kim

Ấp Thanh Hà 12.0 18 15 33

Ấp Tân Xuân 14.0 21 15 36

Ấp Kim Định 13.0 20 15 35

Ấp Long Phú 14.0 21 15 36

Ấp Kim Điền 15.0 23 15 38

Ấp Trị Yên 16.0 24 15 39

Ấp Tân Phước 17.0 26 15 41
14 Xã Phước Hậu

Ấp Trong 16.0 24 15 39

Ấp Ngoài 17.0 26 15 41

Ấp Long Khánh 19.0 29 15 44

Ấp Long Giêng 21.0 32 15 47
15 Xã Long Thượng

Ấp Tân Điền 23.0 35 15 50

Ấp Long Hưng 24.0 36 15 51

Ấp Long Thới 26.0 39 15 54

Ấp Long Thạnh 27.0 41 15 56
16 Xã Phước Lý

Ấp Vĩnh Phước 28.0 42 15 57

Ấp Phước Lý 29.0 44 15 59

Ấp Phú Ân 31.0 47 15 62

Ấp Phú Thạnh 33.0 50 15 65
17 Thị Trấn Cần Giuộc

Khu Phố 1 7.0 11 15 26

Khu Phố 2 8.0 12 15 27

Khu Phố 3 9.0 14 15 29

Khu Phố 4 10.0 15 15 30
V ĐIỆN LỰC MỘC HÓA
Từ Điện Lực đến:
1 Thị xã Kiến Tường

Phường 1 1.0 2 15 17.4

Phường 2 1.0 2 15 17.4

Phường 3 1.0 2 15 17
2 Xã Bình Hòa Tây

Ấp Bình Tây 1 4.0 10 15 25

Ấp Bình Tây 2 0.5 1 15 16

Ấp Hòa Hiệp 12.0 29 15 44

Ấp Gò Dồ 8.0 19 15 34

Ấp Bình Bắc 20.0 48 15 63
3 Xã Bình Thạnh

Ấp Mây Rắc 20.0 48 15 63

Ấp Chuối Tây 17.0 41 15 56

Ấp Sậy Giăng 25.0 60 15 75

Ấp Gò Dồ Nhỏ 20.0 48 15 63
4 Xã Bình Hòa Trung

Ấp Bình Trung 1 10.0 24 15 39

Ấp Bình Trung 2 11.0 26 15 41

Ấp Bình Đông 13.0 31 15 46

Ấp Bình Nam 9.0 22 15 37
5 Xã Bình Hòa Đông

Ấp 1 15.0 36 15 51

Ấp 2 17.0 41 15 56

Ấp 3 20.0 48 15 63

Ấp 4 21.0 50 15 65
6 Xã Bình Phong Thạnh

Ấp 1 21.0 50 15 65

Ấp 2 22.0 53 15 68

Ấp 3 25.0 60 15 75
7 Xã Tân Lập

Ấp 1 7.0 17 15 32

Ấp 2 5.0 12 15 27

Ấp 3 8.0 19 15 34

Ấp 4 12.0 29 15 44

Ấp 5 15.0 36 15 51

Ấp 6 10.0 24 15 39

Ấp 7 12.0 29 15 44
8 Xã Tân Thạnh

Ấp Cả Đá 17.0 41 15 56

Ấp Cả Nổ 17.0 41 15 56

Ấp Mương Khai 12.0 29 15 44

Ấp Tân Thiết 15.0 36 15 51

Ấp Kinh 12 15.0 36 15 51
9 Xã Thạnh Trị

Ấp 1 11.0 26 15 41

Ấp 2 12.0 29 15 44

Ấp 3 13.0 31 15 46
10 Xã Bình Hiệp

Ấp Ông Nhan Đông 7.0 17 15 32

Ấp Ông Nhan Tây 6.0 14 15 29

Ấp Tầm Đuông 9.0 22 15 37

Ấp Ông Lễ 3.0 7 15 22

Ấp Gò Dưa 5.0 12 15 27
11 Xã Bình Tân

Ấp Gò Tranh 9.0 22 15 37

Ấp Mới 7.0 17 15 32

Ấp Cái Đôi Đông 12.0 29 15 44

Ấp Cái Đôi Tây 13.0 31 15 46
12 Xã Tuyên Thạnh

Ấp Cái Sậy 4.0 10 15 25

Ấp Bắc Chan 1 5.0 12 15 27

Ấp Bắc Chan 2 6.0 14 15 29

Ấp Gò Ớt 5.0 12 15 27

Ấp Bình Tây 6.0 14 15 29
13 Xã Thạnh Hưng

Ấp Bào Mua 14.0 34 15 49

Ấp Sồ Đô 10.0 24 15 39

Ấp Bào Môn 12.0 29 15 44

Ấp Bào Chứa 16.0 38 15 53

Ấp Bào Vuông 12.0 29 15 44

Ấp Cả Gừa 12.0 29 15 44
VI ĐIỆN LỰC BẾN LỨC
Từ Điện lực Bến Lức đến:
1 Thị trấn Bến Lức

Khu phố 1 1.5 3 15 18

Khu phố 2 2.0 4 15 19

Khu phố 3 2.3 5 15 20

Khu phố 4 2.0 4 15 19

Khu phố 5 1.7 3 15 18

Khu phố 6 2.8 6 15 21

Khu phố 7 2.7 5 15 20

Khu phố 8 2.5 5 15 20

Khu phố 9 2.5 5 15 20
2 Xã Nhựt Chánh

Ấp 1 4.6 9 15 24

Ấp 2 2.5 5 15 20

Ấp 3 4.5 9 15 24

Ấp 4 5.5 11 15 26

Ấp 5 6.3 13 15 28

Ấp 6 7.2 14 15 29

Ấp 7 9.2 18 15 33
3 Xã Thạnh Đức

Ấp 1 3.20 6 15 21

Ấp 2 6.5 13 15 28

Ấp 3 5.6 11 15 26

Ấp 4 3.5 7 15 22

Ấp 5 4.3 9 15 24

Ấp 6 4.7 9 15 24
4 Xã Bình Đức

Ấp 1 5.8 12 15 27

Ấp 2 6.2 12 15 27

Ấp 3 7.5 15 15 30

Ấp 4 7.4 15 15 30

Ấp 5 8.5 17 15 32

Ấp 6 9.2 18 15 33
5 Xã Thạnh Hòa

Ấp 1 10.3 21 15 36

Ấp 2 10.5 21 15 36

Ấp 3 9.2 18 15 33

Ấp 4 11.3 23 15 38

Ấp 5 8.5 17 15 32

Ấp 6 11.5 23 15 38
6 Xã Thạnh Lợi

Ấp 1 17.9 36 15 51

Ấp 2 17.6 35 15 50

Ấp 3 15.4 31 15 46

Ấp 4 15.0 30 15 45

Ấp 5 14.5 29 15 44

Ấp 6 14.2 28 15 43
7 Xã Long Hiệp

Ấp Chánh 7.3 15 15 30

Ấp Phước Toàn 7.5 15 15 30

Ấp Phước Tỉnh 4.8 10 15 25

Ấp Long Bình 4.3 9 15 24

Ấp Lò Gạch 4.8 10 15 25

Ấp Voi Lá 4.5 9 15 24
8 Xã Phước Lợi

Ấp Chợ 7.2 14 15 29

Ấp 1 7.7 15 15 30

Ấp 2 10.3 21 15 36

Ấp 3A 9.3 19 15 34

Ấp 3B 9.5 19 15 34

Ấp 4 7.2 14 15 29

Ấp 5 8.4 17 15 32
9 Xã Mỹ Yên

Ấp 1 9.5 19 15 34

Ấp 2 9.3 19 15 34

Ấp 3 8.5 17 15 32

Ấp 4 8.3 17 15 32

Ấp 5 10.4 21 15 36

Ấp 6 12.5 25 15 40

Ấp 7A 13.2 26 15 41

Ấp 7B 13.5 27 15 42
10 Xã Tân Bửu

Ấp 1 7.5 15 10 25

Ấp 2 9.5 19 10 29

Ấp 3 9.7 19 10 29

Ấp 4 10.5 21 10 31

Ấp 5 16.2 32 10 42

Ấp 6 16.5 33 10 43

Ấp 7 17.8 36 10 46
11 Xã Thanh Phú

Ấp 1A 6.8 14 15 29

Ấp 1B 6.5 13 15 28

Ấp 3 7.8 16 15 31

Ấp 4 7.2 14 15 29

Ấp Tấn Long 4.2 8 15 23

Ấp Phước Tú 4.5 9 15 24

Ấp Thanh Hiệp 6.8 14 15 29
12 Xã An Thạnh

Ấp 1A 5.5 11 15 26

Ấp 1B 7.4 15 15 30

Ấp 2 6.8 14 15 29

Ấp 3 8.5 17 15 32

Ấp 4 7.2 14 15 29

Ấp 5 9.4 19 15 34

Ấp 6 10.4 21 15 36
13 Xã Lương Hòa

Ấp 6A 15.4 31 15 46

Ấp 6B 15.5 31 15 46

Ấp 7 14.2 28 15 43

Ấp 8 13.2 26 15 41

Ấp 9 13.5 27 15 42

Ấp 10 12.5 25 15 40
14 Xã Lương Bình

Ấp 1 16.5 33 15 48

Ấp 2 17.2 34 15 49

Ấp 3 15.5 31 15 46

Ấp 4 15.2 30 15 45

Ấp 5A 16.6 33 15 48

Ấp 5B 16.9 34 15 49
15 Xã Tân Hòa

Ấp 1 15.5 31 15 46

Ấp 2 16.5 33 15 48

Ấp 3 16.8 34 15 49

Ấp 4 17.5 35 15 50

Ấp 5 18.2 36 15 51
VII ĐIỆN LỰC CẦN ĐƯỚC
Từ Điện lực Cần Đước đến:
1 Thị trấn Cần Đước

Khu phố 1A 1.5 3 10 13

Khu phố 1B 1.5 3 10 13

Khu phố 1C 1.4 3 10 13

Khu phố 2 2.5 5 10 15

Khu phố 3 6.2 12 10 22

Khu phố 4 3.1 6 10 16

Khu phố 5 0.7 1 10 11

Khu phố 6 0.8 2 10 12

Khu phố 7A 0.7 1 10 11

Khu phố 7B 1.5 3 10 13

Khu phố 8 0.7 1 10 11
2 Xã Tân Ân

Ấp 1 4.1 8 15 23

Ấp 2A 2.4 5 15 20

Ấp 2B 3.3 7 15 22

Ấp 3 4.1 8 15 23

Ấp 4 3.6 7 15 22

Ấp 5 5.0 10 15 25

Ấp 6 2.7 5 15 20

Ấp 7 1.5 3 15 18
3 Xã Tân Chánh

Ấp Đình 6.4 13 15 28

Ấp Lăng 6.0 12 15 27

Ấp Mương Bần 8.1 16 15 31

Ấp Đông Nhất 7.5 15 15 30

Ấp Đông Nhì 7.2 14 15 29

Ấp Đông Trung 6.9 14 15 29

Ấp Hoà Quới 9.6 19 15 34

Ấp Bà Nghĩa 9.2 18 15 33
4 Xã Phước Tuy

Ấp 1 5.5 11 15 26

Ấp 2 2.2 4 15 19

Ấp 3 4.3 9 15 24

Ấp 4 7.4 15 15 30

Ấp 5 3.9 8 15 23

Ấp 6 3.5 7 15 22

Ấp 7 6.5 13 15 28
5 Xã Phước Đông

Ấp 1 5.8 12 15 27

Ấp 2 8.1 16 15 31

Ấp 3 7.1 14 15 29

Ấp 4 7.1 14 15 29

Ấp 5 6.5 13 15 28

Ấp 6 8.2 16 15 31

Ấp 7 10.5 21 15 36
6 Xã Long Hựu Đông

Ấp Chợ 9.1 18 15 33

Ấp Trung 11.9 24 15 39

Ấp Cầu Ngang 12.9 26 15 41

Ấp Ông Rèn 12.9 26 15 41

Ấp Rạch Đào 14.0 28 15 43

Ấp Đông 14.4 29 15 44

Ấp Long Ninh 16.6 33 15 48

Ấp Rạch Cát 16.6 33 15 48
7 Xã Long Hựu Tây

Ấp Long Hưng 12.5 25 15 40

Ấp Mỹ Điền 14.6 29 15 44

Ấp Tây 15.2 30 15 45

Ấp Hựu Lộc 17.7 35 15 50
8 Xã Mỹ Lệ

Ấp Cầu Chùa 9.3 19 15 34

Ấp Rạch Đào 7.3 15 15 30

Ấp Vạn Phước 8.3 17 15 32

Ấp Chợ Trạm 9.9 20 15 35

Ấp Long Mỹ 9.7 19 15 34

Ấp Cầu Làng 9.6 19 15 34

Ấp Tân Mỹ 10.3 21 15 36

Ấp Chợ Mỹ 10.4 21 15 36

Ấp Cầu Tam Bình 10.5 21 15 36

Ấp Cầu Nhỏ 9.7 19 15 34

Ấp Mỹ Tây 10.6 21 15 36
9 Xã Tân Lân

Ấp Ao Gòn 6.4 13 15 28

Ấp Nhà Thờ 4.3 9 15 24

Ấp Xóm Mới 7.9 16 15 31

Ấp Cầu Xây 11.7 23 15 38

Ấp Nhà Trường 8.5 17 15 32

Ấp Bình Hòa 10.8 22 15 37

Ấp Rạch Bộng 10.6 21 15 36

Ấp Bà Chủ 4.3 9 15 24

Ấp Bà Thoại 11.7 23 15 38

Ấp Nhà Dài 7.9 16 15 31

Ấp Xóm Chùa 7.3 15 15 30

Từ Tổ điện Long Hòa - Điện lực Cần Đước đến
10 Xã Long Hòa

Ấp 1A 5.0 10 10 20

Ấp 1B 4.7 9 10 19

Ấp 2 5.0 10 10 20

Ấp 3 2.2 4 10 14

Ấp 4 1.3 3 10 13

Ấp 5 1.3 3 10 13
11 Xã Tân Trạch

Ấp 1A 3.4 7 15 22

Ấp 1B 4.7 9 15 24

Ấp 2 6.1 12 15 27

Ấp 3 5.0 10 15 25

Ấp 4 7.5 15 15 30

Ấp 5 6.9 14 15 29

Ấp 6 3.4 7 15 22
12 Xã Long Sơn

Ấp 1A 11.5 23 15 38

Ấp 1B 13.0 26 15 41

Ấp 2 12.5 25 15 40

Ấp 3 12.3 25 15 40

Ấp 4 12.5 25 15 40

Ấp 5 12.0 24 15 39
13 Xã Phước Vân

Ấp 1 8.9 18 15 33

Ấp 2 11.2 22 15 37

Ấp 3 9.9 20 15 35

Ấp 4 8.8 18 15 33

Ấp 5 9.9 20 15 35
14 Xã Long Cang

Ấp 1 10.2 20 15 35

Ấp 2 10.9 22 15 37

Ấp 3 11.9 24 15 39

Ấp 4 13.2 26 15 41
15 Xã Long Định

Ấp 1 14.2 28 15 43

Ấp 2 12.5 25 15 40

Ấp 3 13.7 27 15 42

Ấp 4 14.6 29 15 44
16 Xã Long Trạch

Ấp Xoài Đôi 3.2 6 15 21

Ấp Minh Thiện 7.6 15 15 30

Ấp Phước Vĩnh 3.1 6 15 21

Ấp Cầu Xây 6.9 14 15 29

Ấp Cầu Tràm 6.4 13 15 28

Ấp Đình Long Thanh 6.8 14 15 29

Ấp Đồng Tâm 4.2 8 15 23
17 Xã Long Khê

Ấp 1 6.7 13 15 28

Ấp 2 6.8 14 15 29

Ấp 3 9.0 18 15 33

Ấp 4 7.9 16 15 31
VIII ĐIỆN LỰC TÂN THẠNH
Từ Điện lực Tân Thạnh đến:
1 Thị trấn Tân Thạnh

Khu 1 3.0 5 10 15

Khu 2 5.0 10 10 20

Khu 3 7.0 15 10 25

Khu 4 7.0 15 10 25

Khu 5 5.0 10 10 20

Khu 6 6.0 10 10 20
2 Xã Kiến Bình

Ấp Cá Tôm 10.0 15 15 30

Ấp Hai Vụ 20.0 20 15 35

Ấp Đá Biên 15.0 15 15 30

Ấp Bảy Thước 10.0 15 15 30

Ấp Bắc Đông 10.0 20 15 35
3 Xã Tân Bình

Ấp Hiệp Thành 5.0 10 15 25

Ấp Cà Nhíp 10.0 15 15 30

Ấp Lò Đường 15.0 30 15 45

Ấp Xóm Than 7.0 15 15 30
4 Xã Tân Hòa

Ấp Xóm Than 10.0 20 15 35

Ấp Đông Bắc 15.0 30 15 45

Ấp Đông Nam 15.0 30 15 45

Ấp Trung 15.0 30 15 45

Ấp Văn Phòng 15.0 30 15 45

Ấp Tây A 15.0 30 15 45

Ấp Tây B 10.0 20 15 35
5 Xã Nhơn Ninh

Ấp Tân Long 15.0 30 15 45

Ấp Tân Chánh A 15.0 30 15 45

Ấp Tân Chánh B 20.0 40 15 55

Ấp kênh Giữa 20.0 40 15 55

Ấp Phụng Thớt 25.0 50 15 65

Ấp Trại Lòn Bắc 25.0 50 15 65
6 Xã Tân Ninh

Ấp kênh Tè 30.0 60 15 75

Ấp kênh Đứng 30.0 60 15 75

Ấp Bằng Lăng 30.0 60 15 75

Ấp kênh Bích 30.0 60 15 75

Ấp Năm Ngàn 20.0 50 15 65

Ấp Bảy Ngàn 15.0 45 15 60
7 Xã Tân Thành

Ấp 1 20.0 30 15 45

Ấp 2 30.0 60 15 75

Ấp 3 25.0 50 15 65

Ấp 4 35.0 60 15 75

Ấp 5 40.0 70 15 85

Ấp 6 45.0 75 15 90
8 Xã Nhơn Hòa

Ấp Gò Nôi 10.0 20 15 35

Ấp Hải Hưng 15.0 30 15 45

Ấp kênh Chà 15.0 30 15 45

Ấp Phụng Thớt 20.0 40 15 55
9 Xã Tân Lập

Ấp Trương Công Ý 20.0 40 15 55

Ấp Hải Hưng 30.0 60 15 75

Ấp Kênh Đạo 30.0 60 15 75

Ấp Cây Sao 20.0 40 15 55

Ấp Bằng Lăng 25.0 50 15 65
10 Xã Nhơn Hòa Lập

Ấp Huỳnh Tịnh 30.0 60 15 75

Ấp Nguyễn Tán 30.0 60 15 75

Ấp Huỳnh Hớn 25.0 50 15 65

Ấp Bùi Thắng 30.0 60 15 75

Ấp Nguyễn Sơn 30.0 60 15 75

Ấp Nguyễn Bảo 30.0 60 15 75
11 Xã Bắc Hòa

Ấp Thận Cần 40.0 90 15 105

Ấp Hòa Tân 30.0 70 15 85

Ấp Nhơn Hòa 25.0 60 15 75

Ấp Hòa Hưng 25.0 60 15 75
12 Xã Hậu Thạnh Đông

Ấp Hoàng Mai 30.0 70 15 85

Ấp Huỳnh Thơ 30.0 70 15 85

Ấp Đường Chuyến 40.0 90 15 105

Ấp Nguyễn Lộc 30.0 70 15 85

Ấp Nguyễn Rớt 30.0 70 15 85

Ấp kênh Bùi Cũ 35.0 80 15 95
13 Xã Hậu Thạnh Tây

Ấp Giồng Dung 45.0 100 15 115

Ấp Phước Cường 50.0 100 15 115

Ấp Ngọc Ân 35.0 80 15 95

Ấp Nguyễn Khõe 40.0 90 15 105

Ấp Thanh An 35.0 80 15 95
IX ĐIỆN LỰC TÂN TRỤ
Từ Điện Lực đến:
1 Thị Trấn Tân Trụ

Ấp Tân Bình 1.0 2 10 12

Ấp Bình Hòa 3.0 6 10 16

Ấp Bình Lợi 4.0 8 10 18
2 Xã Đức Tân

Ấp Tân Hòa 3.0 6 15 21

Ấp Tân Lợi 4.0 8 15 23

Ấp Bình Lợi 5.0 10 15 25

Ấp Bình Hòa 6.0 12 15 27
3 Xã Nhựt Ninh

Ấp Nhựt Tân x 5.0 10 15 25

Ấp Nhựt Long 12.0 24 15 39

Ấp Nhựt Hòa 8.0 16 15 31

Ấp Bình Thạnh 10.0 20 15 35

Ấp Thuận Lợi 12.5 25 15 40
4 Xã Tân Phước Tây

Ấp 1 4.0 8 15 23

Ấp 2 6.0 12 15 27

Ấp 3 7.0 14 15 29

Ấp 4 6.0 12 15 27

Ấp 5 9.0 18 15 33

Ấp 6 5.0 10 15 25
5 Xã Bình Trinh Đông

Ấp Bình Đông 5.0 10 15 25

Ấp Bình Tây 5.0 10 15 25

Ấp Bình Hòa 6.0 12 15 27
6 Xã An Nhựt Tân

Ấp 1+2 7.0 14 15 29

Ấp 1+3 8.0 16 15 31

Ấp 4 9.0 18 15 33

Ấp 5 10.0 20 15 35

Ấp 6 9.0 18 15 33
7 Xã Bình Lãng

Ấp Bình Đức 8.0 16 15 31

Ấp Bình An x 8.0 16 15 31

Ấp Bình Hòa 9.0 18 15 33

Ấp Thanh Phong